Bảng giá thiết kế website theo yêu cầu

1. BẢNG GIÁ THIẾT KẾ WEBSITE THEO YÊU CẦU

Bảng giá cập nhật tháng 09/2011.

1.1 Chi phí cơ bản

CHỨC NĂNG

GIÁ ($)

GHI CHÚ

Xây dựng cấu trúc nền tảng

150

o Xây dựng bộ quản lý nội dung Inova thân thiện, dễ sử dụng.
o Hỗ trợ 1 ngôn ngữ.
o Hỗ trợ cập nhật nội dung mẫu (không gồm soạn thảo nội dung và dịch thuật).
o Chức năng tìm kiếm thông minh theo tiêu đề, nội dung, từ khóa.
o Tích hợp Google Analytics theo dõi lượng truy cập website.
o Tích hợp Sitemap html.
o Tối ưu hóa cấu trúc trang web với công cụ tìm kiếm.
o Hỗ trợ trực tuyến Yahoo hoặc Skype bằng icon chuẩn.
o Ngôn ngữ lập trình Aspx & cơ sở dữ liệu SQL 2008.

Tên miền (domain) và dịch vụ lưu trữ (hosting)

50

o Domain quốc tế, hosting 500MB, thời hạn sử dụng 1 năm
o Áp dụng cho năm đầu tiê.

1.2 Trang chức năng

Chi phí bao gồm

  • Thiết kế giao diện trên Photoshop.
  • CSS HTML cho giao diện đã thiết kế.
  • Lập trình chức năng.

TÊN CHỨC NĂNG

GIÁ ($)

GHI CHÚ

Trang chủ

160

o Thiết kế trang chủ và giao diện chung trên photoshop.
o Lập trình chức năng trang chủ và giao diện chung.
o Nếu khách hàng cung cấp sẵn giao diện thì giảm 30$

Trang giới thiệu / thông tin

25

o Gồm 1 giao diện xem chi tiết.
o Không giới hạn số lượng bài viết
o Có menu để lựa chọn bài viết ở cột bên

Bài viết 2 cấp

(bố cục như trang tin tức)

45

o Gồm 2 giao diện: liệt kê và xem chi tiết bài viết
o Giao diện xem chi tiết có hình ảnh, tiêu đề, bài tóm tắt, ngày tháng, link xem chi tiết, phân trang.
o Không giới hạn số lượng bài viết

Bài viết 2 cấp có chia nhóm

(bố cục như trang tin tức)

60

o Gồm 2 giao diện: liệt kê và xem chi tiết bài viết
o Giao diện xem chi tiết có hình ảnh, tiêu đề, bài tóm tắt, ngày tháng, link xem chi tiết, phân trang
o Có thể tạo và phân loại các bài viết theo nhóm
o Có menu để lựa chọn nhóm ở cột bên
o Không giới hạn số lượng bài viết và nhóm

Hệ thống sản phẩm

70

o Gồm 2 giao diện: liệt kê và xem sản phẩm bài viết.
o Giao diện xem chi tiết có hình ảnh nhỏ, tiêu đề, mô tả ngắn, giá
o Có thể tạo và phân loại các sản phẩm theo chuyên mục.
o Có menu để lựa chọn nhóm ở cột bên
o Không giới hạn số lượng nhóm và sản phẩm

Thiết kế giao diện riêng cho nội dung 1 trang đơn

15

o Thiết kế riêng cho 1 trang đơn bất kỳ.

Trang thư viện ảnh (gallery) đơn giản

25

o Các hình ảnh không phân nhóm, tự tạo hình đại diện (thumbnail image)

Trang thư viện ảnh (gallery) có phân nhóm

45

o Phân nhóm hình ảnh thành album kèm chức năng phóng to, tự tạo hình đại diện (thumbnail image)

Liên hệ đơn giản

15

o Thông tin liên hệ chi tiết.
o Bố cục chia cột để tăng chú ý.
o Tích hợp Bản đồ Google Map chỉ đường tới công ty.

Liên hệ chi tiết

30

o Thông tin liên hệ chi tiết
o Form liên hệ có kiếm tra thông tin nhập vào(data validation), gửi email thông báo
o Bản đồ có thể phóng to

Sơ đồ web (Sitemap)

20

o Thể hiện toàn bộ cấu trúc nội dung của website

Trang đánh nhãn (tag) và chức năng xem nhãn đi kèm

50

o Hiển thị danh sách các bài viết khi bấm vào tag tương ứng

Chức năng đặt hàng qua email

70

o Gồm 3 giao diện: liệt kê các sản phẩm trong giỏ hàng, điền thông tin và kết thúc đặt hàng.
o Giao diện xem giỏ hàng có hình ảnh nhỏ, tiêu đề, mô tả ngắn, giá, số lượng.
o Có thể xóa, thêm, sửa số lượng sản phẩm trong giỏ hàng
o Thông báo qua email.
o Không bao gồm giải pháp thanh toán trực tuyến

Chức năng thanh toán trực tuyến cho giỏ hàng

Call

o Thanh toán đơn hàng qua Visa Card, Debit Card, ATM, Internet banking. Vui lòng liên hệ để biết thêm chi tiết

1.3 Chức năng phụ

TÊN CHỨC NĂNG

GIÁ ($)

GHI CHÚ

Thanh điều hướng

(Breadcrumb)

10

o Thanh địa chỉ cho biết người xem đang ở vị trí nào trên website

Trạng thái hiện hành 

(Current state) cho menu

10

o Trạng thái menu cho biết người xem đang ở menu nào

Form đặt chỗ (booking)

25

Áp dụng cho website du lịch.

Các trường thông tin:

o Thông tin cá nhân.
o Thời gian yêu cầu
o Lựa chọn dịch vụ.
o Yêu cầu khác
o Số lượng trường thông tin ít hơn 15

Bao gồm:

o Kiểm tra thông tin nhập vào (Data validation)
o Gửi mail thông báo qua SMTP

Không bao gồm: Thanh toán trực tuyến

Thêm ngôn ngữ

-

o Phí khởi tạo (setup): 30% ngôn ngữ thứ 1.

Thêm RSS cho 1 mục nội dung

10

Cho phép xuất bản thông tin định dạng RSS.

Đăng kí nhận thư qua email (newsletter)

25

o Form để KH đăng kí nhận mail: Tên, email.
o Có gửi email để xác nhận.

Bình chọn đơn giản

25

Gồm 1 câu hỏi và lựa chọn câu trả lời, câu trả lời có thể theo dõi được. Kết quả có thể xem trực tiếp tại giao diện người dùng

Liên kết mạng xã hội (tạo link)

3

Liên kết đến trang Facebook của doanh nghiệp

Nút like facebook

3

Khi người dùng bấm Like bài viết được đăng lên wall của người dùng

Nút chia sẻ bài viết tại Facebook

8

Bao gồm tạo mã mô tả hình ảnh, tiêu đề và tóm tắt nội dung để Facebook nhận dạng được bài viết

Chức năng thảo luận tại bài viết (comment) dùng Facebook

5

Khi người dùng gửi nội dung thảo luận (comment) cho một bài viết, bài viết đó sẽ được đăng lên wall của người dùng

Chức năng thảo luận tại bài viết (comment) không dùng mạng xã hội

25

o Dữ liệu thảo luận (comment) được lưu tại database của trang.
o Chưa bao gồm đăng kí thành viên, lưu trạng thái người dùng.
o Chưa bao gồm mã bảo vệ bằng hình ảnh (captcha).
o Cho phép Admin duyệt phản hồi trước khi thể hiện.

1.4 Ứng dụng Flash

TÊN CHỨC NĂNG

GIÁ ($)

GHI CHÚ

Banner Flash chuyển hình

35

Gồm nhiều hình banner thay đổi luân phiên kèm hiệu ứng.

Banner Flash chức năng riêng

Call

Báo giá theo yêu cầu khách hàng

Flash Clip-art

30

Không bao gồm các tương tác phức tạp

1.5 Ứng dụng JavaScript

TÊN CHỨC NĂNG

GIÁ ($)

GHI CHÚ

Hình chạy (Carousel )

30

Kèm hiệu ứng (Slide, fading,..)

Banner Javascript

35

Gồm 3 hình banner thay đổi luân phiên kèm hiệu ứng.

Menu thả (dropdown menu)

15

Menu thả gồm 2-4 cấp menu.

Menu ngang 2 cấp

20

Ví dụ: Menu vnexpress.net

Chuyển đổi giữa các class bằng hiệu ứng (Class toggle)

10

Thay đổi trạng thái một đối tượng bằng tương tác (bấm nút, rê chuột)

1.6 Bàn giao, hướng dẫn sử dụng:

o Tài liệu hướng dẫn sử dụng & đĩa source website.
o Đào tạo quản trị website.
o Bảo hành 1 năm

Giá được tính bằng đơn vị US Dollar (USD), quy đổi ra tiền Việt theo tỷ giá niêm yết tại Ngân hàng Vietcombank vào thời điểm ký hợp đồng.

Nguồn tin    VEC
Các tin khác